| | | | |
 | [hiện vật] |
|  | item/object on display; exhibit |
|  | " Yêu cầu quý khách không sờ vào hiện vật " |
| 'Visitors are requested not to touch the objects on display' |
|  | Bằng hiện vật |
|  | In kind |
|  | Những người đoạt giải đã được thưởng bằng hiện vật |
| Prize-winners have been rewarded in kind; Prize-winners have received their reward in kind |